Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 20 đại số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 26-10-2010
Dung lượng: 75.1 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 26-10-2010
Dung lượng: 75.1 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Bài cũ
HS1: Cho ví dụ về hàm số ( bằng công thức).
Áp dụng: Tính giá trị của hàm số sau ( theo bảng)
. Tính giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x ở bảng sau:
HS1:
HS 2
KẾT QUẢ
Tiết 20: LUYỆN TẬP
b) Hàm số y = 2x là hàm đồng biến.
Hàm số y = - 2x là hàm nghịch biến.
A(1; 2)
B(1; –2)
Bài 3/45: SGK
a) Với x = 1 ⇒ y = 2
⇒ A(1 ; 2) ∈ đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = - 2
⇒ B(1 ; -2) ∈ đồ thị hàm số y = - 2x
Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 4/45: SGK
B
D
C
A
Xác định điểm B(1 ; 1)
O
Tiết 20: LUYỆN TẬP
a) Với x = 1 ⇒ y = 2
C(1 ; 2) ∈ đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = 1
D(1 ; 1) ∈ đồ thị hàm số y = x
Đường thẳng OC là đồ thị hàm số y = 2x.
Đường thẳng OD là đồ thị hàm số y = x
Bài 5/45: SGK
D
C
A
B
Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 5/45: SGK
b) Vẽ đường thẳng song song với trục O x và cắt Oy tại điểm có tung độ y = 4 , cắt đường thẳng OC, đường thẳng OD lần lượt tại A và B
D
C
A
B
Xác định toạ độ điểm A ; điểm B?
Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 5/45: SGK
D
C
A
B
Ta có PAOB = AB + OA + OB
I
– Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số , hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- BTVN: 6 ; 7 /45 – SGK và 4 ; 5 / 56; 57 – SBT.
- Đọc trước bài “ Hàm số bậc nhất”
HS1: Cho ví dụ về hàm số ( bằng công thức).
Áp dụng: Tính giá trị của hàm số sau ( theo bảng)
. Tính giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x ở bảng sau:
HS1:
HS 2
KẾT QUẢ
Tiết 20: LUYỆN TẬP
b) Hàm số y = 2x là hàm đồng biến.
Hàm số y = - 2x là hàm nghịch biến.
A(1; 2)
B(1; –2)
Bài 3/45: SGK
a) Với x = 1 ⇒ y = 2
⇒ A(1 ; 2) ∈ đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = - 2
⇒ B(1 ; -2) ∈ đồ thị hàm số y = - 2x
Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 4/45: SGK
B
D
C
A
Xác định điểm B(1 ; 1)
O
Tiết 20: LUYỆN TẬP
a) Với x = 1 ⇒ y = 2
C(1 ; 2) ∈ đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = 1
D(1 ; 1) ∈ đồ thị hàm số y = x
Đường thẳng OC là đồ thị hàm số y = 2x.
Đường thẳng OD là đồ thị hàm số y = x
Bài 5/45: SGK
D
C
A
B
Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 5/45: SGK
b) Vẽ đường thẳng song song với trục O x và cắt Oy tại điểm có tung độ y = 4 , cắt đường thẳng OC, đường thẳng OD lần lượt tại A và B
D
C
A
B
Xác định toạ độ điểm A ; điểm B?
Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 5/45: SGK
D
C
A
B
Ta có PAOB = AB + OA + OB
I
– Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số , hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- BTVN: 6 ; 7 /45 – SGK và 4 ; 5 / 56; 57 – SBT.
- Đọc trước bài “ Hàm số bậc nhất”
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất